瓜分 đọc là guāfēn, nghĩa là chia nhau. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
瓜分
guāfēn
chia nhau
động từ
Ví dụ với 瓜分
几家大公司瓜分了这个市场。
Jǐ jiā dà gōngsī guāfēn le zhège shìchǎng.
Mấy công ty lớn đã chia nhau thị trường này.
孩子们很快就把蛋糕瓜分完了。
Háizimen hěn kuài jiù bǎ dàngāo guāfēnwán le.
Bọn trẻ nhanh chóng chia nhau hết chiếc bánh kem.
Cách viết 瓜分 (thứ tự nét)
瓜… nét
分… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 瓜分
瓜分 tiếng Trung là gì?
瓜分 (guāfēn) nghĩa là chia nhau (động từ).
瓜分 đọc thế nào?
瓜分 đọc là guāfēn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 瓜分 thế nào?
Ví dụ: 几家大公司瓜分了这个市场。 (Jǐ jiā dà gōngsī guāfēn le zhège shìchǎng.) nghĩa là: Mấy công ty lớn đã chia nhau thị trường này.
瓜分 thuộc cấp HSK mấy?
瓜分 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.