股 đọc là gǔ, nghĩa là luồng, làn; phần. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
股
gǔ
luồng, làn; phần
lượng từBộ thủ ⺼8 nét

Ví dụ với 股

屋里有一股奇怪的味道。
Wū li yǒu yì gǔ qíguài de wèidao.
Trong nhà có một mùi lạ.

Lưu ý khi dùng

Lượng từ cho luồng khí, mùi, sức: 一股风 (luồng gió), 一股力量; cũng là phần vốn, cổ phần (股东, 股票); nghĩa gốc: bắp đùi.

Cách viết 股 (thứ tự nét)

股… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 股

股 tiếng Trung là gì?

股 (gǔ) nghĩa là luồng, làn; phần (lượng từ).

股 đọc thế nào?

股 đọc là gǔ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 股 thế nào?

Ví dụ: 屋里有一股奇怪的味道。 (Wū li yǒu yì gǔ qíguài de wèidao.) nghĩa là: Trong nhà có một mùi lạ.

股 thuộc cấp HSK mấy?

股 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet