故 đọc là gù, nghĩa là cho nên; cũ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
故
gù
cho nên; cũ
phó từ, liên từ

Ví dụ với 故

今天下大雨,故比赛改到明天举行。
Jīntiān xià dà yǔ, gù bǐsài gǎi dào míngtiān jǔxíng.
Hôm nay mưa to, cho nên trận đấu được dời sang ngày mai.
他平时很努力,故考试成绩一直很好。
Tā píngshí hěn nǔlì, gù kǎoshì chéngjì yìzhí hěn hǎo.
Anh ấy thường ngày rất chăm chỉ, cho nên điểm thi luôn rất tốt.

Cách viết 故 (thứ tự nét)

故… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 故

故 tiếng Trung là gì?

故 (gù) nghĩa là cho nên; cũ (phó từ, liên từ).

故 đọc thế nào?

故 đọc là gù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 故 thế nào?

Ví dụ: 今天下大雨,故比赛改到明天举行。 (Jīntiān xià dà yǔ, gù bǐsài gǎi dào míngtiān jǔxíng.) nghĩa là: Hôm nay mưa to, cho nên trận đấu được dời sang ngày mai.

故 thuộc cấp HSK mấy?

故 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.