钩 đọc là gōu, nghĩa là cái móc; móc. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
钩
gōu
cái móc; móc
danh từ, động từ
Ví dụ với 钩
门后面有个钩,可以挂衣服。
Mén hòumian yǒu ge gōu, kěyǐ guà yīfu.
Sau cửa có một cái móc, có thể treo quần áo.
她的毛衣被钉子钩破了。
Tā de máoyī bèi dīngzi gōupò le.
Áo len của cô ấy bị đinh móc rách.
Cách viết 钩 (thứ tự nét)
钩… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 钩
钩 tiếng Trung là gì?
钩 (gōu) nghĩa là cái móc; móc (danh từ, động từ).
钩 đọc thế nào?
钩 đọc là gōu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 钩 thế nào?
Ví dụ: 门后面有个钩,可以挂衣服。 (Mén hòumian yǒu ge gōu, kěyǐ guà yīfu.) nghĩa là: Sau cửa có một cái móc, có thể treo quần áo.
钩 thuộc cấp HSK mấy?
钩 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.