恭维 đọc là gōngwéi, nghĩa là tâng bốc. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
恭维
gōngwéi
tâng bốc
động từ

Ví dụ với 恭维

他总是恭维领导,同事们都不太喜欢他。
Tā zǒngshì gōngwéi lǐngdǎo, tóngshìmen dōu bú tài xǐhuan tā.
Anh ta luôn tâng bốc lãnh đạo, đồng nghiệp đều không mấy thích anh ta.
你别恭维我了,我的中文还差得远呢。
Nǐ bié gōngwéi wǒ le, wǒ de Zhōngwén hái chà de yuǎn ne.
Bạn đừng tâng bốc tôi nữa, tiếng Trung của tôi còn kém xa lắm.

Cách viết 恭维 (thứ tự nét)

恭… nét
维… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 恭维

恭维 tiếng Trung là gì?

恭维 (gōngwéi) nghĩa là tâng bốc (động từ).

恭维 đọc thế nào?

恭维 đọc là gōngwéi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 恭维 thế nào?

Ví dụ: 他总是恭维领导,同事们都不太喜欢他。 (Tā zǒngshì gōngwéi lǐngdǎo, tóngshìmen dōu bú tài xǐhuan tā.) nghĩa là: Anh ta luôn tâng bốc lãnh đạo, đồng nghiệp đều không mấy thích anh ta.

恭维 thuộc cấp HSK mấy?

恭维 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.