宫廷 đọc là gōngtíng, nghĩa là cung đình. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
宫廷
gōngtíng
cung đình
danh từ
Ví dụ với 宫廷
这家餐厅以做宫廷菜闻名。
Zhè jiā cāntīng yǐ zuò gōngtíng cài wénmíng.
Nhà hàng này nổi tiếng với các món ăn cung đình.
博物馆里展出了许多古代宫廷用品。
Bówùguǎn li zhǎnchū le xǔduō gǔdài gōngtíng yòngpǐn.
Bảo tàng trưng bày nhiều đồ dùng cung đình thời xưa.
Cách viết 宫廷 (thứ tự nét)
宫… nét
廷… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 宫廷
宫廷 tiếng Trung là gì?
宫廷 (gōngtíng) nghĩa là cung đình (danh từ).
宫廷 đọc thế nào?
宫廷 đọc là gōngtíng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 宫廷 thế nào?
Ví dụ: 这家餐厅以做宫廷菜闻名。 (Zhè jiā cāntīng yǐ zuò gōngtíng cài wénmíng.) nghĩa là: Nhà hàng này nổi tiếng với các món ăn cung đình.
宫廷 thuộc cấp HSK mấy?
宫廷 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.