攻势 đọc là gōngshì, nghĩa là thế tấn công. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
攻势
gōngshì
thế tấn công
danh từ

Ví dụ với 攻势

球队下半场发起猛烈攻势,连进两球。
Qiúduì xià bàn chǎng fāqǐ měngliè gōngshì, lián jìn liǎng qiú.
Đội bóng hiệp hai tung đợt tấn công dữ dội, ghi liền hai bàn.
这家商家展开促销攻势,吸引了很多顾客。
Zhè jiā shāngjiā zhǎnkāi cùxiāo gōngshì, xīyǐn le hěn duō gùkè.
Cửa hàng này tung đợt khuyến mãi mạnh, thu hút rất nhiều khách.

Cách viết 攻势 (thứ tự nét)

攻… nét
势… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 攻势

攻势 tiếng Trung là gì?

攻势 (gōngshì) nghĩa là thế tấn công (danh từ).

攻势 đọc thế nào?

攻势 đọc là gōngshì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 攻势 thế nào?

Ví dụ: 球队下半场发起猛烈攻势,连进两球。 (Qiúduì xià bàn chǎng fāqǐ měngliè gōngshì, lián jìn liǎng qiú.) nghĩa là: Đội bóng hiệp hai tung đợt tấn công dữ dội, ghi liền hai bàn.

攻势 thuộc cấp HSK mấy?

攻势 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.