工匠 đọc là gōngjiàng, nghĩa là thợ thủ công. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
工匠
gōngjiàng
thợ thủ công
danh từ
Ví dụ với 工匠
这位老工匠做了四十年的木雕。
Zhè wèi lǎo gōngjiàng zuò le sìshí nián de mùdiāo.
Người thợ thủ công già này đã làm đồ chạm gỗ suốt bốn mươi năm.
工匠精神就是把每件小事都做到最好。
Gōngjiàng jīngshén jiùshì bǎ měi jiàn xiǎoshì dōu zuòdào zuì hǎo.
Tinh thần thợ thủ công là làm mọi việc nhỏ đều đạt đến mức tốt nhất.
Cách viết 工匠 (thứ tự nét)
工… nét
匠… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 工匠
工匠 tiếng Trung là gì?
工匠 (gōngjiàng) nghĩa là thợ thủ công (danh từ).
工匠 đọc thế nào?
工匠 đọc là gōngjiàng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 工匠 thế nào?
Ví dụ: 这位老工匠做了四十年的木雕。 (Zhè wèi lǎo gōngjiàng zuò le sìshí nián de mùdiāo.) nghĩa là: Người thợ thủ công già này đã làm đồ chạm gỗ suốt bốn mươi năm.
工匠 thuộc cấp HSK mấy?
工匠 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.