巩固 đọc là gǒnggù, nghĩa là củng cố. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
巩固
gǒnggù
củng cố
động từ

Ví dụ với 巩固

做练习可以巩固所学的知识。
Zuò liànxí kěyǐ gǒnggù suǒ xué de zhīshi.
Làm bài tập có thể củng cố kiến thức đã học.

Lưu ý khi dùng

Cả động từ lẫn tính từ: 巩固知识, 巩固成绩; tính từ: 基础巩固 (nền móng vững).

Cách viết 巩固 (thứ tự nét)

巩… nét
固… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 巩固

ChữPinyinBộ thủSố nét
巩gǒng工6
固gù囗8

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 巩固

巩固 tiếng Trung là gì?

巩固 (gǒnggù) nghĩa là củng cố (động từ).

巩固 đọc thế nào?

巩固 đọc là gǒnggù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 巩固 thế nào?

Ví dụ: 做练习可以巩固所学的知识。 (Zuò liànxí kěyǐ gǒnggù suǒ xué de zhīshi.) nghĩa là: Làm bài tập có thể củng cố kiến thức đã học.

巩固 thuộc cấp HSK mấy?

巩固 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet