宫殿 đọc là gōngdiàn, nghĩa là cung điện. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
宫殿
gōngdiàn
cung điện
danh từ
Ví dụ với 宫殿
游客们排着队参观这座古老的宫殿。
Yóukèmen pái zhe duì cānguān zhè zuò gǔlǎo de gōngdiàn.
Du khách xếp hàng tham quan tòa cung điện cổ kính này.
宫殿的屋顶是金黄色的,在阳光下闪闪发光。
Gōngdiàn de wūdǐng shì jīnhuángsè de, zài yángguāng xià shǎnshǎn fāguāng.
Mái của cung điện có màu vàng óng, lấp lánh dưới ánh nắng.
Cách viết 宫殿 (thứ tự nét)
宫… nét
殿… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 宫殿
宫殿 tiếng Trung là gì?
宫殿 (gōngdiàn) nghĩa là cung điện (danh từ).
宫殿 đọc thế nào?
宫殿 đọc là gōngdiàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 宫殿 thế nào?
Ví dụ: 游客们排着队参观这座古老的宫殿。 (Yóukèmen pái zhe duì cānguān zhè zuò gǔlǎo de gōngdiàn.) nghĩa là: Du khách xếp hàng tham quan tòa cung điện cổ kính này.
宫殿 thuộc cấp HSK mấy?
宫殿 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.