公 đọc là gōng, nghĩa là chung, công; (con) đực. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
公
gōng
chung, công; (con) đực
tính từBộ thủ 八4 nét
Ví dụ với 公
上班时间要公私分开。
Shàngbān shíjiān yào gōng sī fēnkāi.
Giờ làm việc phải phân biệt việc công, việc riêng.
Lưu ý khi dùng
Yếu tố ghép nghĩa "chung, của nhà nước": 公共, 公园, 公司, 公交; đối lập 私 (riêng). Còn nghĩa "đực" ở động vật: 公鸡, 公牛.
Cách viết 公 (thứ tự nét)
公… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 公
公 tiếng Trung là gì?
公 (gōng) nghĩa là chung, công; (con) đực (tính từ).
公 đọc thế nào?
公 đọc là gōng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 公 thế nào?
Ví dụ: 上班时间要公私分开。 (Shàngbān shíjiān yào gōng sī fēnkāi.) nghĩa là: Giờ làm việc phải phân biệt việc công, việc riêng.
公 thuộc cấp HSK mấy?
公 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet