公共 đọc là gōnggòng, nghĩa là công cộng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
公共
gōnggòng
công cộng
tính từ
Ví dụ với 公共
公共汽车上人很多。
Gōnggòng qìchē shang rén hěn duō.
Trên xe buýt có rất nhiều người.
Lưu ý khi dùng
Hay gặp: 公共场所 (nơi công cộng), 公共汽车 (xe buýt), 公共交通.
Cách viết 公共 (thứ tự nét)
公… nét
共… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 公共
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 公 | gōng | 八 | 4 |
| 共 | gòng | 八 | 6 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 公共
公共 tiếng Trung là gì?
公共 (gōnggòng) nghĩa là công cộng (tính từ).
公共 đọc thế nào?
公共 đọc là gōnggòng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 公共 thế nào?
Ví dụ: 公共汽车上人很多。 (Gōnggòng qìchē shang rén hěn duō.) nghĩa là: Trên xe buýt có rất nhiều người.
公共 thuộc cấp HSK mấy?
公共 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet