鸽子 đọc là gēzi, nghĩa là chim bồ câu. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
鸽子
gēzi
chim bồ câu
danh từ
Ví dụ với 鸽子
广场上有很多鸽子,孩子们正在喂它们吃玉米。
Guǎngchǎng shàng yǒu hěn duō gēzi, háizimen zhèngzài wèi tāmen chī yùmǐ.
Trên quảng trường có rất nhiều chim bồ câu, bọn trẻ đang cho chúng ăn ngô.
一只白鸽子落在窗台上,好像在向我问好。
Yì zhī bái gēzi luò zài chuāngtái shàng, hǎoxiàng zài xiàng wǒ wèn hǎo.
Một chú chim bồ câu trắng đậu trên bậu cửa sổ, như đang chào tôi.
Cách viết 鸽子 (thứ tự nét)
鸽… nét
子… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 鸽子
鸽子 tiếng Trung là gì?
鸽子 (gēzi) nghĩa là chim bồ câu (danh từ).
鸽子 đọc thế nào?
鸽子 đọc là gēzi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 鸽子 thế nào?
Ví dụ: 广场上有很多鸽子,孩子们正在喂它们吃玉米。 (Guǎngchǎng shàng yǒu hěn duō gēzi, háizimen zhèngzài wèi tāmen chī yùmǐ.) nghĩa là: Trên quảng trường có rất nhiều chim bồ câu, bọn trẻ đang cho chúng ăn ngô.
鸽子 thuộc cấp HSK mấy?
鸽子 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.