歌舞 đọc là gēwǔ, nghĩa là ca múa. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
歌舞
gēwǔ
ca múa
danh từ

Ví dụ với 歌舞

晚会上,演员们表演了精彩的传统歌舞。
Wǎnhuì shang, yǎnyuánmen biǎoyǎn le jīngcǎi de chuántǒng gēwǔ.
Trong buổi liên hoan tối, các diễn viên biểu diễn những tiết mục ca múa truyền thống đặc sắc.
夜市里有歌舞表演,吸引了很多游客停下来看。
Yèshì li yǒu gēwǔ biǎoyǎn, xīyǐn le hěn duō yóukè tíng xiàlai kàn.
Trong chợ đêm có biểu diễn ca múa, thu hút rất nhiều du khách dừng lại xem.

Cách viết 歌舞 (thứ tự nét)

歌… nét
舞… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 歌舞

歌舞 tiếng Trung là gì?

歌舞 (gēwǔ) nghĩa là ca múa (danh từ).

歌舞 đọc thế nào?

歌舞 đọc là gēwǔ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 歌舞 thế nào?

Ví dụ: 晚会上,演员们表演了精彩的传统歌舞。 (Wǎnhuì shang, yǎnyuánmen biǎoyǎn le jīngcǎi de chuántǒng gēwǔ.) nghĩa là: Trong buổi liên hoan tối, các diễn viên biểu diễn những tiết mục ca múa truyền thống đặc sắc.

歌舞 thuộc cấp HSK mấy?

歌舞 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.