搁浅 đọc là gēqiǎn, nghĩa là mắc cạn. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
搁浅
gēqiǎn
mắc cạn
động từ

Ví dụ với 搁浅

退潮后,渔船搁浅在海滩上。
Tuìcháo hòu, yúchuán gēqiǎn zài hǎitān shàng.
Sau khi thủy triều rút, thuyền đánh cá mắc cạn trên bãi biển.
因为资金不足,这个计划只好暂时搁浅。
Yīnwèi zījīn bù zú, zhège jìhuà zhǐhǎo zànshí gēqiǎn.
Vì thiếu vốn, kế hoạch này đành tạm thời bị đình trệ.

Cách viết 搁浅 (thứ tự nét)

搁… nét
浅… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 搁浅

搁浅 tiếng Trung là gì?

搁浅 (gēqiǎn) nghĩa là mắc cạn (động từ).

搁浅 đọc thế nào?

搁浅 đọc là gēqiǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 搁浅 thế nào?

Ví dụ: 退潮后,渔船搁浅在海滩上。 (Tuìcháo hòu, yúchuán gēqiǎn zài hǎitān shàng.) nghĩa là: Sau khi thủy triều rút, thuyền đánh cá mắc cạn trên bãi biển.

搁浅 thuộc cấp HSK mấy?

搁浅 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.