跟踪 đọc là gēnzōng, nghĩa là theo dõi, bám theo. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
跟踪
gēnzōng
theo dõi, bám theo
Hán Việt: cân tung
động từ
Ví dụ với 跟踪
警察一直在跟踪他。
Jǐngchá yìzhí zài gēnzōng tā.
Cảnh sát luôn theo dõi anh ta.
你可以跟踪快递的位置。
Nǐ kěyǐ gēnzōng kuàidì de wèizhì.
Bạn có thể theo dõi vị trí của bưu kiện.
Cách viết 跟踪 (thứ tự nét)
跟… nét
踪… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 跟踪
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 跟 | gēn | 足 | 13 |
| 踪 | zōng |
Hỏi nhanh về 跟踪
跟踪 tiếng Trung là gì?
跟踪 (gēnzōng) nghĩa là theo dõi, bám theo (động từ).
跟踪 đọc thế nào?
跟踪 đọc là gēnzōng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 跟踪 thế nào?
Ví dụ: 警察一直在跟踪他。 (Jǐngchá yìzhí zài gēnzōng tā.) nghĩa là: Cảnh sát luôn theo dõi anh ta.
跟踪 thuộc cấp HSK mấy?
跟踪 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.