跟进 đọc là gēnjìn, nghĩa là theo sát, tiếp tục theo dõi. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
跟进
gēnjìn
theo sát, tiếp tục theo dõi
động từ

Ví dụ với 跟进

这个订单由我来跟进,有消息马上通知你。
Zhège dìngdān yóu wǒ lái gēnjìn, yǒu xiāoxi mǎshàng tōngzhī nǐ.
Đơn hàng này để tôi theo dõi, có tin sẽ báo ngay cho bạn.
老师会持续跟进每个学生的学习进度。
Lǎoshī huì chíxù gēnjìn měi ge xuésheng de xuéxí jìndù.
Giáo viên sẽ tiếp tục theo sát tiến độ học tập của từng học sinh.

Cách viết 跟进 (thứ tự nét)

跟… nét
进… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 跟进

跟进 tiếng Trung là gì?

跟进 (gēnjìn) nghĩa là theo sát, tiếp tục theo dõi (động từ).

跟进 đọc thế nào?

跟进 đọc là gēnjìn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 跟进 thế nào?

Ví dụ: 这个订单由我来跟进,有消息马上通知你。 (Zhège dìngdān yóu wǒ lái gēnjìn, yǒu xiāoxi mǎshàng tōngzhī nǐ.) nghĩa là: Đơn hàng này để tôi theo dõi, có tin sẽ báo ngay cho bạn.

跟进 thuộc cấp HSK mấy?

跟进 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.