根基 đọc là gēnjī, nghĩa là nền tảng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
根基
gēnjī
nền tảng
danh từ

Ví dụ với 根基

打好语言的根基,以后学习会更轻松。
Dǎhǎo yǔyán de gēnjī, yǐhòu xuéxí huì gèng qīngsōng.
Xây tốt nền tảng ngôn ngữ thì sau này học sẽ nhẹ nhàng hơn.
这家老店靠诚信打下了稳固的根基。
Zhè jiā lǎo diàn kào chéngxìn dǎxià le wěngù de gēnjī.
Tiệm lâu đời này dựa vào chữ tín đã đặt nền móng vững chắc.

Cách viết 根基 (thứ tự nét)

根… nét
基… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 根基

根基 tiếng Trung là gì?

根基 (gēnjī) nghĩa là nền tảng (danh từ).

根基 đọc thế nào?

根基 đọc là gēnjī. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 根基 thế nào?

Ví dụ: 打好语言的根基,以后学习会更轻松。 (Dǎhǎo yǔyán de gēnjī, yǐhòu xuéxí huì gèng qīngsōng.) nghĩa là: Xây tốt nền tảng ngôn ngữ thì sau này học sẽ nhẹ nhàng hơn.

根基 thuộc cấp HSK mấy?

根基 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.