耕耘 đọc là gēngyún, nghĩa là cày cấy. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
耕耘
gēngyún
cày cấy
động từ
Ví dụ với 耕耘
一分耕耘,一分收获,学习没有捷径。
Yì fēn gēngyún, yì fēn shōuhuò, xuéxí méiyǒu jiéjìng.
Một phần cày cấy, một phần thu hoạch, học tập không có đường tắt.
她在乡村教育领域默默耕耘了二十多年。
Tā zài xiāngcūn jiàoyù lǐngyù mòmò gēngyún le èrshí duō nián.
Cô ấy lặng lẽ cần mẫn làm việc trong lĩnh vực giáo dục nông thôn hơn hai mươi năm.
Cách viết 耕耘 (thứ tự nét)
耕… nét
耘… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 耕耘
耕耘 tiếng Trung là gì?
耕耘 (gēngyún) nghĩa là cày cấy (động từ).
耕耘 đọc thế nào?
耕耘 đọc là gēngyún. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 耕耘 thế nào?
Ví dụ: 一分耕耘,一分收获,学习没有捷径。 (Yì fēn gēngyún, yì fēn shōuhuò, xuéxí méiyǒu jiéjìng.) nghĩa là: Một phần cày cấy, một phần thu hoạch, học tập không có đường tắt.
耕耘 thuộc cấp HSK mấy?
耕耘 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.