耕地 đọc là gēngdì, nghĩa là cày ruộng; đất canh tác. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
耕地
gēngdì
cày ruộng; đất canh tác
động từ, danh từ
Ví dụ với 耕地
这片耕地土质肥沃,每年能收两季稻谷。
Zhè piàn gēngdì tǔzhì féiwò, měi nián néng shōu liǎng jì dàogǔ.
Mảnh đất canh tác này đất màu mỡ, mỗi năm thu hoạch được hai vụ lúa.
雨一停,农民就扛着农具下地耕地了。
Yǔ yì tíng, nóngmín jiù káng zhe nóngjù xià dì gēng dì le.
Mưa vừa tạnh, nông dân đã vác nông cụ ra đồng cày ruộng.
Cách viết 耕地 (thứ tự nét)
耕… nét
地… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 耕地
耕地 tiếng Trung là gì?
耕地 (gēngdì) nghĩa là cày ruộng; đất canh tác (động từ, danh từ).
耕地 đọc thế nào?
耕地 đọc là gēngdì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 耕地 thế nào?
Ví dụ: 这片耕地土质肥沃,每年能收两季稻谷。 (Zhè piàn gēngdì tǔzhì féiwò, měi nián néng shōu liǎng jì dàogǔ.) nghĩa là: Mảnh đất canh tác này đất màu mỡ, mỗi năm thu hoạch được hai vụ lúa.
耕地 thuộc cấp HSK mấy?
耕地 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.