隔开 đọc là gékāi, nghĩa là ngăn ra, tách ra. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
隔开
gékāi
ngăn ra, tách ra
động từ

Ví dụ với 隔开

墙把两个房间隔开了。
Qiáng bǎ liǎng ge fángjiān gékāi le.
Bức tường ngăn hai căn phòng ra.

Lưu ý khi dùng

Mẫu: 把 A 和 B 隔开 (ngăn A khỏi B).

Cách viết 隔开 (thứ tự nét)

隔… nét
开… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 隔开

ChữPinyinBộ thủSố nét
隔gé阝12
开kāi廾4

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 隔开

隔开 tiếng Trung là gì?

隔开 (gékāi) nghĩa là ngăn ra, tách ra (động từ).

隔开 đọc thế nào?

隔开 đọc là gékāi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 隔开 thế nào?

Ví dụ: 墙把两个房间隔开了。 (Qiáng bǎ liǎng ge fángjiān gékāi le.) nghĩa là: Bức tường ngăn hai căn phòng ra.

隔开 thuộc cấp HSK mấy?

隔开 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet