隔 đọc là gé, nghĩa là cách, ngăn; cách quãng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
隔
gé
cách, ngăn; cách quãng
động từBộ thủ 阝12 nét

Ví dụ với 隔

我家和他家只隔一条路。
Wǒ jiā hé tā jiā zhǐ gé yì tiáo lù.
Nhà tôi và nhà anh ấy chỉ cách nhau một con đường.

Lưu ý khi dùng

Hai nghĩa: ngăn cách (隔开) và cách quãng thời gian: 隔天 (cách một ngày), 隔一天.

Cách viết 隔 (thứ tự nét)

隔… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 隔

隔 tiếng Trung là gì?

隔 (gé) nghĩa là cách, ngăn; cách quãng (động từ).

隔 đọc thế nào?

隔 đọc là gé. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 隔 thế nào?

Ví dụ: 我家和他家只隔一条路。 (Wǒ jiā hé tā jiā zhǐ gé yì tiáo lù.) nghĩa là: Nhà tôi và nhà anh ấy chỉ cách nhau một con đường.

隔 thuộc cấp HSK mấy?

隔 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet