隔阂 đọc là géhé, nghĩa là bất đồng, ngăn cách. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
隔阂
géhé
bất đồng, ngăn cách
danh từ
Ví dụ với 隔阂
多沟通可以消除人与人之间的隔阂。
Duō gōutōng kěyǐ xiāochú rén yǔ rén zhījiān de géhé.
Giao tiếp nhiều có thể xóa bỏ sự ngăn cách giữa người với người.
因为误会,两位老同事之间产生了隔阂。
Yīnwèi wùhuì, liǎng wèi lǎo tóngshì zhījiān chǎnshēng le géhé.
Vì hiểu lầm, giữa hai đồng nghiệp cũ nảy sinh bất đồng, xa cách.
Cách viết 隔阂 (thứ tự nét)
隔… nét
阂… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 隔阂
隔阂 tiếng Trung là gì?
隔阂 (géhé) nghĩa là bất đồng, ngăn cách (danh từ).
隔阂 đọc thế nào?
隔阂 đọc là géhé. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 隔阂 thế nào?
Ví dụ: 多沟通可以消除人与人之间的隔阂。 (Duō gōutōng kěyǐ xiāochú rén yǔ rén zhījiān de géhé.) nghĩa là: Giao tiếp nhiều có thể xóa bỏ sự ngăn cách giữa người với người.
隔阂 thuộc cấp HSK mấy?
隔阂 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.