戈壁 đọc là gēbì, nghĩa là sa mạc Gobi. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
戈壁
gēbì
sa mạc Gobi
danh từ

Ví dụ với 戈壁

我们开车穿过一望无际的戈壁,用了整整一天。
Wǒmen kāi chē chuānguò yíwàngwújì de gēbì, yòng le zhěngzhěng yì tiān.
Chúng tôi lái xe băng qua sa mạc Gobi bát ngát, mất trọn một ngày.
老师在地理课上介绍了中国北方的戈壁风光。
Lǎoshī zài dìlǐ kè shang jièshào le Zhōngguó běifāng de gēbì fēngguāng.
Trong giờ địa lý, thầy giáo giới thiệu phong cảnh sa mạc Gobi ở phía bắc Trung Quốc.

Cách viết 戈壁 (thứ tự nét)

戈… nét
壁… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 戈壁

戈壁 tiếng Trung là gì?

戈壁 (gēbì) nghĩa là sa mạc Gobi (danh từ).

戈壁 đọc thế nào?

戈壁 đọc là gēbì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 戈壁 thế nào?

Ví dụ: 我们开车穿过一望无际的戈壁,用了整整一天。 (Wǒmen kāi chē chuānguò yíwàngwújì de gēbì, yòng le zhěngzhěng yì tiān.) nghĩa là: Chúng tôi lái xe băng qua sa mạc Gobi bát ngát, mất trọn một ngày.

戈壁 thuộc cấp HSK mấy?

戈壁 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.