割 đọc là gē, nghĩa là cắt, gặt. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
割
gē
cắt, gặt
Hán Việt: cát
động từ
Ví dụ với 割
他用刀割开了绳子。
Tā yòng dāo gē kāi le shéngzi.
Anh ấy dùng dao cắt đứt sợi dây.
农民在田里割稻子。
Nóngmín zài tián lǐ gē dàozi.
Nông dân gặt lúa trên đồng.
Cách viết 割 (thứ tự nét)
割… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 割
割 tiếng Trung là gì?
割 (gē) nghĩa là cắt, gặt (động từ).
割 đọc thế nào?
割 đọc là gē. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 割 thế nào?
Ví dụ: 他用刀割开了绳子。 (Tā yòng dāo gē kāi le shéngzi.) nghĩa là: Anh ấy dùng dao cắt đứt sợi dây.
割 thuộc cấp HSK mấy?
割 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.