高涨 đọc là gāozhǎng, nghĩa là dâng cao. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
高涨
gāozhǎng
dâng cao
động từ, tính từ
Ví dụ với 高涨
比赛快开始了,观众的热情越来越高涨。
Bǐsài kuài kāishǐ le, guānzhòng de rèqíng yuèláiyuè gāozhǎng.
Trận đấu sắp bắt đầu, sự nhiệt tình của khán giả ngày càng dâng cao.
大家的学习热情高涨,教室里一片读书声。
Dàjiā de xuéxí rèqíng gāozhǎng, jiàoshì li yí piàn dúshū shēng.
Mọi người học tập hăng say, trong lớp học vang lên tiếng đọc sách.
Cách viết 高涨 (thứ tự nét)
高… nét
涨… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 高涨
高涨 tiếng Trung là gì?
高涨 (gāozhǎng) nghĩa là dâng cao (động từ, tính từ).
高涨 đọc thế nào?
高涨 đọc là gāozhǎng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 高涨 thế nào?
Ví dụ: 比赛快开始了,观众的热情越来越高涨。 (Bǐsài kuài kāishǐ le, guānzhòng de rèqíng yuèláiyuè gāozhǎng.) nghĩa là: Trận đấu sắp bắt đầu, sự nhiệt tình của khán giả ngày càng dâng cao.
高涨 thuộc cấp HSK mấy?
高涨 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.