高血压 đọc là gāoxuèyā, nghĩa là huyết áp cao. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
高血压
gāoxuèyā
huyết áp cao
danh từ

Ví dụ với 高血压

爷爷有高血压,每天都要按时吃药。
Yéye yǒu gāoxuèyā, měitiān dōu yào ànshí chī yào.
Ông nội bị huyết áp cao, ngày nào cũng phải uống thuốc đúng giờ.
少吃盐可以帮助预防高血压。
Shǎo chī yán kěyǐ bāngzhù yùfáng gāoxuèyā.
Ăn ít muối có thể giúp phòng ngừa huyết áp cao.

Cách viết 高血压 (thứ tự nét)

高… nét
血… nét
压… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 高血压

高血压 tiếng Trung là gì?

高血压 (gāoxuèyā) nghĩa là huyết áp cao (danh từ).

高血压 đọc thế nào?

高血压 đọc là gāoxuèyā. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 高血压 thế nào?

Ví dụ: 爷爷有高血压,每天都要按时吃药。 (Yéye yǒu gāoxuèyā, měitiān dōu yào ànshí chī yào.) nghĩa là: Ông nội bị huyết áp cao, ngày nào cũng phải uống thuốc đúng giờ.

高血压 thuộc cấp HSK mấy?

高血压 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.