高新技术 đọc là gāoxīnjìshù, nghĩa là công nghệ cao. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
高新技术
gāoxīnjìshù
công nghệ cao
Hán Việt: cao tân kỹ thuật
danh từ
Ví dụ với 高新技术
这家公司研发高新技术。
Zhè jiā gōngsī yánfā gāoxīn jìshù.
Công ty này nghiên cứu phát triển công nghệ cao.
高新技术产业发展很快。
Gāoxīn jìshù chǎnyè fāzhǎn hěn kuài.
Ngành công nghệ cao phát triển rất nhanh.
Cách viết 高新技术 (thứ tự nét)
高… nét
新… nét
技… nét
术… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 高新技术
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 高 | gāo | 高 | 10 |
| 新 | xīn | 斤 | 13 |
| 技 | jì | 扌 | 7 |
| 术 | shù | 木 | 5 |
Hỏi nhanh về 高新技术
高新技术 tiếng Trung là gì?
高新技术 (gāoxīnjìshù) nghĩa là công nghệ cao (danh từ).
高新技术 đọc thế nào?
高新技术 đọc là gāoxīnjìshù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 高新技术 thế nào?
Ví dụ: 这家公司研发高新技术。 (Zhè jiā gōngsī yánfā gāoxīn jìshù.) nghĩa là: Công ty này nghiên cứu phát triển công nghệ cao.
高新技术 thuộc cấp HSK mấy?
高新技术 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.