搞笑 đọc là gǎoxiào, nghĩa là gây cười. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
搞笑
gǎoxiào
gây cười
động từ, tính từ
Ví dụ với 搞笑
这部喜剧电影非常搞笑,我们笑个不停。
Zhè bù xǐjù diànyǐng fēicháng gǎoxiào, wǒmen xiào ge bù tíng.
Bộ phim hài này cực kỳ gây cười, chúng tôi cười không ngớt.
他说话很搞笑,总能把大家逗乐。
Tā shuō huà hěn gǎoxiào, zǒng néng bǎ dàjiā dòulè.
Anh ấy nói chuyện rất hài hước, luôn làm mọi người bật cười.
Cách viết 搞笑 (thứ tự nét)
搞… nét
笑… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 搞笑
搞笑 tiếng Trung là gì?
搞笑 (gǎoxiào) nghĩa là gây cười (động từ, tính từ).
搞笑 đọc thế nào?
搞笑 đọc là gǎoxiào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 搞笑 thế nào?
Ví dụ: 这部喜剧电影非常搞笑,我们笑个不停。 (Zhè bù xǐjù diànyǐng fēicháng gǎoxiào, wǒmen xiào ge bù tíng.) nghĩa là: Bộ phim hài này cực kỳ gây cười, chúng tôi cười không ngớt.
搞笑 thuộc cấp HSK mấy?
搞笑 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.