搞鬼 đọc là gǎoguǐ, nghĩa là giở trò. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
搞鬼
gǎoguǐ
giở trò
động từ

Ví dụ với 搞鬼

电脑突然不动了,肯定是有人在搞鬼。
Diànnǎo tūrán bú dòng le, kěndìng shì yǒu rén zài gǎoguǐ.
Máy tính đột nhiên không chạy nữa, chắc chắn là có người giở trò.
你们别在背后搞鬼,有话就当面说吧。
Nǐmen bié zài bèihòu gǎoguǐ, yǒu huà jiù dāngmiàn shuō ba.
Các bạn đừng giở trò sau lưng, có gì thì nói thẳng trước mặt đi.

Cách viết 搞鬼 (thứ tự nét)

搞… nét
鬼… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 搞鬼

搞鬼 tiếng Trung là gì?

搞鬼 (gǎoguǐ) nghĩa là giở trò (động từ).

搞鬼 đọc thế nào?

搞鬼 đọc là gǎoguǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 搞鬼 thế nào?

Ví dụ: 电脑突然不动了,肯定是有人在搞鬼。 (Diànnǎo tūrán bú dòng le, kěndìng shì yǒu rén zài gǎoguǐ.) nghĩa là: Máy tính đột nhiên không chạy nữa, chắc chắn là có người giở trò.

搞鬼 thuộc cấp HSK mấy?

搞鬼 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.