高额 đọc là gāo'é, nghĩa là mức cao. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
高额
gāo'é
mức cao
tính từ

Ví dụ với 高额

买房要付一笔高额的首付。
Mǎi fáng yào fù yì bǐ gāo'é de shǒufù.
Mua nhà phải trả một khoản trả trước rất lớn.
这家公司给员工发放了高额奖金。
Zhè jiā gōngsī gěi yuángōng fāfàng le gāo'é jiǎngjīn.
Công ty này đã phát cho nhân viên khoản tiền thưởng rất lớn.

Cách viết 高额 (thứ tự nét)

高… nét
额… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 高额

高额 tiếng Trung là gì?

高额 (gāo'é) nghĩa là mức cao (tính từ).

高额 đọc thế nào?

高额 đọc là gāo'é. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 高额 thế nào?

Ví dụ: 买房要付一笔高额的首付。 (Mǎi fáng yào fù yì bǐ gāo'é de shǒufù.) nghĩa là: Mua nhà phải trả một khoản trả trước rất lớn.

高额 thuộc cấp HSK mấy?

高额 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.