高调 đọc là gāodiào, nghĩa là phô trương. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
高调
gāodiào
phô trương
danh từ, tính từ
Ví dụ với 高调
他买了新车,但是一点也不高调。
Tā mǎi le xīnchē, dànshì yìdiǎn yě bù gāodiào.
Anh ấy mua xe mới nhưng chẳng hề phô trương chút nào.
结婚是私事,不用办得那么高调。
Jié hūn shì sīshì, búyòng bàn de nàme gāodiào.
Kết hôn là chuyện riêng, không cần tổ chức phô trương như vậy.
Cách viết 高调 (thứ tự nét)
高… nét
调… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 高调
高调 tiếng Trung là gì?
高调 (gāodiào) nghĩa là phô trương (danh từ, tính từ).
高调 đọc thế nào?
高调 đọc là gāodiào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 高调 thế nào?
Ví dụ: 他买了新车,但是一点也不高调。 (Tā mǎi le xīnchē, dànshì yìdiǎn yě bù gāodiào.) nghĩa là: Anh ấy mua xe mới nhưng chẳng hề phô trương chút nào.
高调 thuộc cấp HSK mấy?
高调 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.