高潮 đọc là gāocháo, nghĩa là cao trào. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
高潮
gāocháo
cao trào
danh từ
Ví dụ với 高潮
这部电影的高潮部分让观众都屏住了呼吸。
Zhè bù diànyǐng de gāocháo bùfen ràng guānzhòng dōu bǐngzhù le hūxī.
Phần cao trào của bộ phim này khiến khán giả đều nín thở.
晚会进入高潮,大家一起唱起了歌。
Wǎnhuì jìnrù gāocháo, dàjiā yìqǐ chàngqǐ le gē.
Buổi dạ tiệc lên đến cao trào, mọi người cùng cất tiếng hát.
Cách viết 高潮 (thứ tự nét)
高… nét
潮… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 高潮
高潮 tiếng Trung là gì?
高潮 (gāocháo) nghĩa là cao trào (danh từ).
高潮 đọc thế nào?
高潮 đọc là gāocháo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 高潮 thế nào?
Ví dụ: 这部电影的高潮部分让观众都屏住了呼吸。 (Zhè bù diànyǐng de gāocháo bùfen ràng guānzhòng dōu bǐngzhù le hūxī.) nghĩa là: Phần cao trào của bộ phim này khiến khán giả đều nín thở.
高潮 thuộc cấp HSK mấy?
高潮 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.