高昂 đọc là gāo'áng, nghĩa là cao vút; đắt đỏ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
高昂
gāo'áng
cao vút; đắt đỏ
động từ, tính từ
Ví dụ với 高昂
比赛前,队员们的士气十分高昂。
Bǐsài qián, duìyuánmen de shìqì shífēn gāo'áng.
Trước trận đấu, tinh thần của các thành viên trong đội rất hăng hái, dâng cao.
这个城市的房价和学费都十分高昂。
Zhège chéngshì de fángjià hé xuéfèi dōu shífēn gāo'áng.
Giá nhà và học phí ở thành phố này đều rất đắt đỏ.
Cách viết 高昂 (thứ tự nét)
高… nét
昂… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 高昂
高昂 tiếng Trung là gì?
高昂 (gāo'áng) nghĩa là cao vút; đắt đỏ (động từ, tính từ).
高昂 đọc thế nào?
高昂 đọc là gāo'áng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 高昂 thế nào?
Ví dụ: 比赛前,队员们的士气十分高昂。 (Bǐsài qián, duìyuánmen de shìqì shífēn gāo'áng.) nghĩa là: Trước trận đấu, tinh thần của các thành viên trong đội rất hăng hái, dâng cao.
高昂 thuộc cấp HSK mấy?
高昂 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.