敢于 đọc là gǎnyú, nghĩa là dám, mạnh dạn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
敢于
gǎnyú
dám, mạnh dạn
động từ
Ví dụ với 敢于
她敢于表达自己的想法。
Tā gǎnyú biǎodá zìjǐ de xiǎngfǎ.
Cô ấy dám bày tỏ suy nghĩ của mình.
Lưu ý khi dùng
Dám làm điều khó hoặc nguy hiểm, sắc thái tích cực: 敢于尝试, 敢于承认错误; khác 敢 (dám, trung tính).
Cách viết 敢于 (thứ tự nét)
敢… nét
于… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 敢于
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 敢 | gǎn | 攵 | 11 |
| 于 | yú | 二 | 3 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 敢于
敢于 tiếng Trung là gì?
敢于 (gǎnyú) nghĩa là dám, mạnh dạn (động từ).
敢于 đọc thế nào?
敢于 đọc là gǎnyú. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 敢于 thế nào?
Ví dụ: 她敢于表达自己的想法。 (Tā gǎnyú biǎodá zìjǐ de xiǎngfǎ.) nghĩa là: Cô ấy dám bày tỏ suy nghĩ của mình.
敢于 thuộc cấp HSK mấy?
敢于 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet