敢 đọc là gǎn, nghĩa là dám. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
敢
gǎn
dám
động từBộ thủ 攴11 nét
Ví dụ với 敢
我不敢一个人去。
Wǒ bù gǎn yí ge rén qù.
Tôi không dám đi một mình.
Cách viết 敢 (thứ tự nét)
敢… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 敢
敢 tiếng Trung là gì?
敢 (gǎn) nghĩa là dám (động từ).
敢 đọc thế nào?
敢 đọc là gǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 敢 thế nào?
Ví dụ: 我不敢一个人去。 (Wǒ bù gǎn yí ge rén qù.) nghĩa là: Tôi không dám đi một mình.
敢 thuộc cấp HSK mấy?
敢 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet