干预 đọc là gānyù, nghĩa là can dự. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
干预
gānyù
can dự
động từ
Ví dụ với 干预
父母不应该过多干预孩子的选择。
Fùmǔ bù yīnggāi guòduō gānyù háizi de xuǎnzé.
Cha mẹ không nên can dự quá nhiều vào lựa chọn của con.
老师没有干预同学们的讨论。
Lǎoshī méiyǒu gānyù tóngxuémen de tǎolùn.
Thầy giáo không can thiệp vào cuộc thảo luận của các bạn.
Cách viết 干预 (thứ tự nét)
干… nét
预… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 干预
干预 tiếng Trung là gì?
干预 (gānyù) nghĩa là can dự (động từ).
干预 đọc thế nào?
干预 đọc là gānyù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 干预 thế nào?
Ví dụ: 父母不应该过多干预孩子的选择。 (Fùmǔ bù yīnggāi guòduō gānyù háizi de xuǎnzé.) nghĩa là: Cha mẹ không nên can dự quá nhiều vào lựa chọn của con.
干预 thuộc cấp HSK mấy?
干预 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.