甘心 đọc là gānxīn, nghĩa là cam lòng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
甘心
gānxīn
cam lòng
động từ
Ví dụ với 甘心
他不甘心就这样失败,决定再试一次。
Tā bù gānxīn jiù zhèyàng shībài, juédìng zài shì yí cì.
Anh ấy không cam lòng thất bại như vậy, quyết định thử thêm một lần.
她不甘心一辈子待在小城市里。
Tā bù gānxīn yíbèizi dāi zài xiǎo chéngshì li.
Cô ấy không cam lòng ở mãi trong một thành phố nhỏ cả đời.
Cách viết 甘心 (thứ tự nét)
甘… nét
心… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 甘心
甘心 tiếng Trung là gì?
甘心 (gānxīn) nghĩa là cam lòng (động từ).
甘心 đọc thế nào?
甘心 đọc là gānxīn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 甘心 thế nào?
Ví dụ: 他不甘心就这样失败,决定再试一次。 (Tā bù gānxīn jiù zhèyàng shībài, juédìng zài shì yí cì.) nghĩa là: Anh ấy không cam lòng thất bại như vậy, quyết định thử thêm một lần.
甘心 thuộc cấp HSK mấy?
甘心 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.