干事 đọc là gànshi, nghĩa là cán sự. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
干事
gànshi
cán sự
danh từ

Ví dụ với 干事

他是我们学校学生会的文艺干事。
Tā shì wǒmen xuéxiào xuéshēnghuì de wényì gànshi.
Anh ấy là cán sự văn nghệ của hội sinh viên trường chúng tôi.
社区的干事每周都会上门看望独居的老人。
Shèqū de gànshi měi zhōu dōu huì shàng mén kànwàng dújū de lǎorén.
Cán sự khu phố mỗi tuần đều đến tận nhà thăm những cụ già sống một mình.

Cách viết 干事 (thứ tự nét)

干… nét
事… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 干事

干事 tiếng Trung là gì?

干事 (gànshi) nghĩa là cán sự (danh từ).

干事 đọc thế nào?

干事 đọc là gànshi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 干事 thế nào?

Ví dụ: 他是我们学校学生会的文艺干事。 (Tā shì wǒmen xuéxiào xuéshēnghuì de wényì gànshi.) nghĩa là: Anh ấy là cán sự văn nghệ của hội sinh viên trường chúng tôi.

干事 thuộc cấp HSK mấy?

干事 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.