干涉 đọc là gānshè, nghĩa là can thiệp. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
干涉
gānshè
can thiệp
động từ

Ví dụ với 干涉

父母不应该干涉孩子的选择。
Fùmǔ bù yīnggāi gānshè háizi de xuǎnzé.
Cha mẹ không nên can thiệp vào lựa chọn của con.

Lưu ý khi dùng

Can thiệp vào việc của người khác, thường có sắc thái chê: 干涉别人的私事, 不要干涉我; nặng hơn 管 (quản, lo chuyện).

Cách viết 干涉 (thứ tự nét)

干… nét
涉… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 干涉

ChữPinyinBộ thủSố nét
干gān十3
涉shè氵10

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 干涉

干涉 tiếng Trung là gì?

干涉 (gānshè) nghĩa là can thiệp (động từ).

干涉 đọc thế nào?

干涉 đọc là gānshè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 干涉 thế nào?

Ví dụ: 父母不应该干涉孩子的选择。 (Fùmǔ bù yīnggāi gānshè háizi de xuǎnzé.) nghĩa là: Cha mẹ không nên can thiệp vào lựa chọn của con.

干涉 thuộc cấp HSK mấy?

干涉 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet