赶上 đọc là gǎnshàng, nghĩa là đuổi kịp; gặp đúng lúc. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
赶上
gǎnshàng
đuổi kịp; gặp đúng lúc
động từ

Ví dụ với 赶上

我们赶上了最后一班车。
Wǒmen gǎnshàng le zuìhòu yì bān chē.
Chúng tôi kịp chuyến xe cuối cùng.

Lưu ý khi dùng

Đuổi kịp (赶上大家), kịp (赶上火车), tình cờ gặp (赶上下雨: đúng lúc gặp mưa); trái nghĩa 赶不上.

Cách viết 赶上 (thứ tự nét)

赶… nét
上… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 赶上

ChữPinyinBộ thủSố nét
赶gǎn走10
上shàng一3

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 赶上

赶上 tiếng Trung là gì?

赶上 (gǎnshàng) nghĩa là đuổi kịp; gặp đúng lúc (động từ).

赶上 đọc thế nào?

赶上 đọc là gǎnshàng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 赶上 thế nào?

Ví dụ: 我们赶上了最后一班车。 (Wǒmen gǎnshàng le zuìhòu yì bān chē.) nghĩa là: Chúng tôi kịp chuyến xe cuối cùng.

赶上 thuộc cấp HSK mấy?

赶上 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet