赶不上 đọc là gǎnbushàng, nghĩa là không kịp, không theo kịp. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
赶不上
gǎnbushàng
không kịp, không theo kịp
động từ
Ví dụ với 赶不上
快点儿,不然赶不上火车了。
Kuài diǎnr, bùrán gǎnbushàng huǒchē le.
Nhanh lên, không thì lỡ tàu mất.
Lưu ý khi dùng
Bổ ngữ khả năng phủ định (赶得上 / 赶不上): 赶不上车 (không kịp xe), 赶不上别人 (không theo kịp người khác).
Cách viết 赶不上 (thứ tự nét)
赶… nét
不… nét
上… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 赶不上
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 赶 | gǎn | 走 | 10 |
| 不 | bu | 一 | 4 |
| 上 | shàng | 一 | 3 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 赶不上
赶不上 tiếng Trung là gì?
赶不上 (gǎnbushàng) nghĩa là không kịp, không theo kịp (động từ).
赶不上 đọc thế nào?
赶不上 đọc là gǎnbushàng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 赶不上 thế nào?
Ví dụ: 快点儿,不然赶不上火车了。 (Kuài diǎnr, bùrán gǎnbushàng huǒchē le.) nghĩa là: Nhanh lên, không thì lỡ tàu mất.
赶不上 thuộc cấp HSK mấy?
赶不上 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet