赶忙 đọc là gǎnmáng, nghĩa là vội vàng, vội vã. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
赶忙
gǎnmáng
vội vàng, vội vã
phó từ
Ví dụ với 赶忙
看到老师来了,他赶忙站起来。
Kàndào lǎoshī lái le, tā gǎnmáng zhàn qǐlai.
Thấy thầy giáo đến, cậu vội đứng dậy.
Lưu ý khi dùng
Đứng trước động từ chỉ phản xạ nhanh: 赶忙道歉, 赶忙站起来; gần 连忙, 急忙.
Cách viết 赶忙 (thứ tự nét)
赶… nét
忙… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 赶忙
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 赶 | gǎn | 走 | 10 |
| 忙 | máng | 忄 | 6 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 赶忙
赶忙 tiếng Trung là gì?
赶忙 (gǎnmáng) nghĩa là vội vàng, vội vã (phó từ).
赶忙 đọc thế nào?
赶忙 đọc là gǎnmáng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 赶忙 thế nào?
Ví dụ: 看到老师来了,他赶忙站起来。 (Kàndào lǎoshī lái le, tā gǎnmáng zhàn qǐlai.) nghĩa là: Thấy thầy giáo đến, cậu vội đứng dậy.
赶忙 thuộc cấp HSK mấy?
赶忙 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet