干枯 đọc là gānkū, nghĩa là khô héo. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
干枯
gānkū
khô héo
tính từ
Ví dụ với 干枯
很久没下雨,河里的水已经干枯了。
Hěn jiǔ méi xià yǔ, hé li de shuǐ yǐjīng gānkū le.
Lâu rồi không mưa, nước trong sông đã khô cạn.
阳台上的花忘了浇水,叶子都干枯了。
Yángtái shang de huā wàng le jiāo shuǐ, yèzi dōu gānkū le.
Hoa ngoài ban công quên tưới nước, lá đều khô héo cả.
Cách viết 干枯 (thứ tự nét)
干… nét
枯… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 干枯
干枯 tiếng Trung là gì?
干枯 (gānkū) nghĩa là khô héo (tính từ).
干枯 đọc thế nào?
干枯 đọc là gānkū. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 干枯 thế nào?
Ví dụ: 很久没下雨,河里的水已经干枯了。 (Hěn jiǔ méi xià yǔ, hé li de shuǐ yǐjīng gānkū le.) nghĩa là: Lâu rồi không mưa, nước trong sông đã khô cạn.
干枯 thuộc cấp HSK mấy?
干枯 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.