干劲 đọc là gànjìn, nghĩa là nhiệt huyết làm việc. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
干劲
gànjìn
nhiệt huyết làm việc
danh từ

Ví dụ với 干劲

新来的同事干劲十足,大家都很佩服。
Xīn lái de tóngshì gànjìn shízú, dàjiā dōu hěn pèifú.
Đồng nghiệp mới đầy nhiệt huyết làm việc, mọi người đều rất nể.
周一早上总是没什么干劲。
Zhōuyī zǎoshang zǒngshì méi shénme gànjìn.
Sáng thứ Hai lúc nào cũng chẳng có mấy nhiệt huyết.

Cách viết 干劲 (thứ tự nét)

干… nét
劲… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 干劲

干劲 tiếng Trung là gì?

干劲 (gànjìn) nghĩa là nhiệt huyết làm việc (danh từ).

干劲 đọc thế nào?

干劲 đọc là gànjìn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 干劲 thế nào?

Ví dụ: 新来的同事干劲十足,大家都很佩服。 (Xīn lái de tóngshì gànjìn shízú, dàjiā dōu hěn pèifú.) nghĩa là: Đồng nghiệp mới đầy nhiệt huyết làm việc, mọi người đều rất nể.

干劲 thuộc cấp HSK mấy?

干劲 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.