干旱 đọc là gānhàn, nghĩa là khô hạn, hạn hán. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
干旱
gānhàn
khô hạn, hạn hán
Hán Việt: can hạn
tính từ
Ví dụ với 干旱
今年夏天非常干旱。
Jīnnián xiàtiān fēicháng gānhàn.
Mùa hè năm nay vô cùng khô hạn.
干旱让庄稼枯死了。
Gānhàn ràng zhuāngjia kūsǐ le.
Hạn hán làm mùa màng chết khô.
Cách viết 干旱 (thứ tự nét)
干… nét
旱… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 干旱
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 干 | gān | 十 | 3 |
| 旱 | hàn |
Hỏi nhanh về 干旱
干旱 tiếng Trung là gì?
干旱 (gānhàn) nghĩa là khô hạn, hạn hán (tính từ).
干旱 đọc thế nào?
干旱 đọc là gānhàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 干旱 thế nào?
Ví dụ: 今年夏天非常干旱。 (Jīnnián xiàtiān fēicháng gānhàn.) nghĩa là: Mùa hè năm nay vô cùng khô hạn.
干旱 thuộc cấp HSK mấy?
干旱 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.