钢铁 đọc là gāngtiě, nghĩa là gang thép. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
钢铁
gāngtiě
gang thép
danh từ, tính từ
Ví dụ với 钢铁
这座城市的经济主要靠钢铁和煤炭。
Zhè zuò chéngshì de jīngjì zhǔyào kào gāngtiě hé méitàn.
Kinh tế thành phố này chủ yếu dựa vào gang thép và than đá.
经过多年训练,她有了钢铁般的意志。
Jīngguò duō nián xùnliàn, tā yǒu le gāngtiě bān de yìzhì.
Qua nhiều năm rèn luyện, cô ấy có được ý chí như gang thép.
Cách viết 钢铁 (thứ tự nét)
钢… nét
铁… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 钢铁
钢铁 tiếng Trung là gì?
钢铁 (gāngtiě) nghĩa là gang thép (danh từ, tính từ).
钢铁 đọc thế nào?
钢铁 đọc là gāngtiě. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 钢铁 thế nào?
Ví dụ: 这座城市的经济主要靠钢铁和煤炭。 (Zhè zuò chéngshì de jīngjì zhǔyào kào gāngtiě hé méitàn.) nghĩa là: Kinh tế thành phố này chủ yếu dựa vào gang thép và than đá.
钢铁 thuộc cấp HSK mấy?
钢铁 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.