杠杆 đọc là gànggǎn, nghĩa là đòn bẩy. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
杠杆
gànggǎn
đòn bẩy
danh từ

Ví dụ với 杠杆

跷跷板就是一种常见的杠杆。
Qiāoqiāobǎn jiù shì yì zhǒng chángjiàn de gànggǎn.
Bập bênh chính là một loại đòn bẩy thường gặp.
老师用一根木棍做杠杆,给我们演示了实验。
Lǎoshī yòng yì gēn mùgùn zuò gànggǎn, gěi wǒmen yǎnshì le shíyàn.
Thầy dùng một cây gậy gỗ làm đòn bẩy để làm thí nghiệm cho chúng tôi xem.

Cách viết 杠杆 (thứ tự nét)

杠… nét
杆… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 杠杆

杠杆 tiếng Trung là gì?

杠杆 (gànggǎn) nghĩa là đòn bẩy (danh từ).

杠杆 đọc thế nào?

杠杆 đọc là gànggǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 杠杆 thế nào?

Ví dụ: 跷跷板就是一种常见的杠杆。 (Qiāoqiāobǎn jiù shì yì zhǒng chángjiàn de gànggǎn.) nghĩa là: Bập bênh chính là một loại đòn bẩy thường gặp.

杠杆 thuộc cấp HSK mấy?

杠杆 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.