干戈 đọc là gāngē, nghĩa là chiến tranh. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
干戈
gāngē
chiến tranh
danh từ
Ví dụ với 干戈
两家人化干戈为玉帛,一起吃了顿团圆饭。
Liǎng jiā rén huà gāngē wéi yùbó, yìqǐ chī le dùn tuányuán fàn.
Hai nhà hóa giải mâu thuẫn, cùng ăn một bữa cơm đoàn viên.
博物馆里陈列着古代的干戈,有长矛和盾牌。
Bówùguǎn li chénliè zhe gǔdài de gāngē, yǒu chángmáo hé dùnpái.
Bảo tàng trưng bày binh khí thời cổ, có giáo dài và khiên.
Cách viết 干戈 (thứ tự nét)
干… nét
戈… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 干戈
干戈 tiếng Trung là gì?
干戈 (gāngē) nghĩa là chiến tranh (danh từ).
干戈 đọc thế nào?
干戈 đọc là gāngē. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 干戈 thế nào?
Ví dụ: 两家人化干戈为玉帛,一起吃了顿团圆饭。 (Liǎng jiā rén huà gāngē wéi yùbó, yìqǐ chī le dùn tuányuán fàn.) nghĩa là: Hai nhà hóa giải mâu thuẫn, cùng ăn một bữa cơm đoàn viên.
干戈 thuộc cấp HSK mấy?
干戈 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.