港 đọc là gǎng, nghĩa là cảng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
港
gǎng
cảng
danh từ

Ví dụ với 港

这艘货船明天早上要进港卸货。
Zhè sōu huòchuán míngtiān zǎoshang yào jìn gǎng xiè huò.
Chiếc tàu hàng này sáng mai sẽ vào cảng dỡ hàng.
周末我们去海边的小渔港吃海鲜。
Zhōumò wǒmen qù hǎibiān de xiǎo yúgǎng chī hǎixiān.
Cuối tuần chúng tôi ra cảng cá nhỏ ven biển ăn hải sản.

Cách viết 港 (thứ tự nét)

港… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 港

港 tiếng Trung là gì?

港 (gǎng) nghĩa là cảng (danh từ).

港 đọc thế nào?

港 đọc là gǎng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 港 thế nào?

Ví dụ: 这艘货船明天早上要进港卸货。 (Zhè sōu huòchuán míngtiān zǎoshang yào jìn gǎng xiè huò.) nghĩa là: Chiếc tàu hàng này sáng mai sẽ vào cảng dỡ hàng.

港 thuộc cấp HSK mấy?

港 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.